4.415.000.000 ₫
825.000.000 ₫
638.000.000 ₫
558.000.000 ₫
510.000.000 ₫
650.000.000 ₫
820.000.000 ₫
1.155.000.000 ₫
1.198.000.000 ₫
360.000.000 ₫
632.000.000 ₫
Toyota Fortuner 2026 hiện có 3 phiên bản xăng 2.7L, đều sử dụng động cơ 2TR-FE, hộp số tự động 6 cấp và cấu hình 7 chỗ. Giá niêm yết từ 1,155 tỷ đồng, trong khi bản cao nhất Toyota Fortuner 2026 Legender 2.7AT 4×4 có giá từ 1,395 tỷ đồng.
Điểm đáng chú ý của Fortuner hiện tại nằm ở khoảng sáng gầm 279 mm, cấu hình SUV 7 chỗ, động cơ xăng vận hành êm và sự phân cấp trang bị khá rõ. Hai bản Legender có mâm 18 inch, ghế da chỉnh điện, màn hình 9 inch, 11 loa JBL, camera 360, BSM, RCTA và cốp điện; riêng bản 4×4 bổ sung hệ dẫn động hai cầu bán thời gian, khóa vi sai cầu sau, A-TRC và DAC.

| Phiên bản Toyota Fortuner 2026 | Dẫn động | Giá niêm yết |
|---|---|---|
| Toyota Fortuner 2.7AT 4×2 | Cầu sau – RWD | 1.155.000.000 đ |
| Toyota Fortuner Legender 2.7AT 4×2 | Cầu sau – RWD | 1.290.000.000 đ |
| Toyota Fortuner Legender 2.7AT 4×4 | Hai cầu bán thời gian | 1.395.000.000 đ |
Chưa bao gồm các ưu đãi.
Giá trên là mức khởi điểm cho màu tiêu chuẩn. Một số màu ngoại thất đặc biệt như trắng ngọc trai hoặc phối nóc đen có thể cao hơn khoảng 8-12 triệu đồng tùy phiên bản.
Giá lăn bánh dưới đây được tính theo hướng tham khảo với lệ phí trước bạ Hà Nội 12%, TP.HCM và Đồng Tháp 10%; phí biển số từ năm 2026 là 14 triệu đồng tại Hà Nội/TP.HCM và 140.000 đồng tại khu vực II; phí sử dụng đường bộ xe cá nhân 1,56 triệu đồng/năm và bảo hiểm TNDS 7 chỗ 794.000 đồng/năm chưa VAT. Giá tính lệ phí trước bạ thực tế được căn cứ bảng giá do từng địa phương ban hành nên số cuối cùng có thể chênh lệch.
| Phiên bản Toyota Fortuner 2026 | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|
| Fortuner 2.7AT 4×2 | Khoảng 1,310 tỷ | Khoảng 1,287 tỷ |
| Fortuner Legender 2.7AT 4×2 | Khoảng 1,461 tỷ | Khoảng 1,436 tỷ |
| Fortuner Legender 2.7AT 4×4 | Khoảng 1,579 tỷ | Khoảng 1,551 tỷ |
| Phiên bản Toyota Fortuner 2026 | Đồng Tháp/Tỉnh |
|---|---|
| Fortuner 2.7AT 4×2 | Khoảng 1,273 tỷ |
| Fortuner Legender 2.7AT 4×2 | Khoảng 1,422 tỷ |
| Fortuner Legender 2.7AT 4×4 | Khoảng 1,537 tỷ |
Giá lăn bánh chưa tính bảo hiểm vật chất, phụ kiện, dịch vụ đăng ký và các khoản tùy chọn theo nhu cầu người mua.

Với phương án vay 80% giá trị xe, người mua chuẩn bị từ 231-279 triệu đồng tiền đối ứng, chưa tính chi phí lăn bánh. Dự toán dưới đây sử dụng mức lãi suất minh họa 8%/năm trên dư nợ giảm dần để dễ so sánh giữa các phiên bản; lãi suất thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng và gói vay tại thời điểm giải ngân. Phương án vay 80% và thời hạn 7 năm cũng nằm trong nhóm phương án tài chính đang được áp dụng cho Fortuner.
| Phiên bản Toyota Fortuner 2026 | Trả trước 20% | Tháng đầu ước tính |
|---|---|---|
| Fortuner 2.7AT 4×2 | 231 triệu | Khoảng 17,16 triệu |
| Fortuner Legender 2.7AT 4×2 | 258 triệu | Khoảng 19,17 triệu |
| Fortuner Legender 2.7AT 4×4 | 279 triệu | Khoảng 20,73 triệu |
Tiền gốc được chia đều trong 84 tháng, phần lãi giảm dần theo dư nợ còn lại. Chi phí trước bạ, biển số, bảo hiểm và các khoản lăn bánh thường cần được chuẩn bị riêng.
Toyota Fortuner 2026 tập trung vào các giá trị thực dụng của một SUV 7 chỗ khung gầm cao: khoảng sáng gầm lớn, không gian ba hàng ghế, động cơ xăng 2.7L, hộp số 6AT và lựa chọn dẫn động cầu sau hoặc 4WD.
Hai phiên bản Legender tăng đáng kể tiện nghi với ghế da chỉnh điện, màn hình 9 inch, 11 loa JBL, camera 360, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA và cốp điện. Bản Legender 4×4 hướng nhiều hơn đến điều kiện đường phức tạp với gài cầu điện, khóa vi sai cầu sau, A-TRC và hỗ trợ xuống dốc DAC.

| Thông số Toyota Fortuner 2026 | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước D x R x C | 4.795 x 1.855 x 1.835 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.745 mm |
| Khoảng sáng gầm | 279 mm |
| Bán kính quay vòng | 5,8 m |
| Số chỗ | 7 |
| Động cơ | 2TR-FE, xăng 2.7L |
| Dung tích | 2.694 cc |
| Công suất tối đa | 164 mã lực / 5.200 rpm |
| Mô-men xoắn tối đa | 245 Nm / 4.000 rpm |
| Hộp số | Tự động 6 cấp |
| Bình nhiên liệu | 80 lít |
| Tiêu hao hỗn hợp | Khoảng 11,2 lít/100 km |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
Ba phiên bản hiện hành dùng chung nền tảng động cơ 2TR-FE 2.7L, công suất 164 mã lực và mô-men xoắn 245 Nm. Mức tiêu thụ công bố là khoảng 9,3 lít/100 km ngoài đô thị, 11,2 lít/100 km kết hợp và 14,5 lít/100 km trong đô thị.
| Trang bị Toyota Fortuner | 2.7AT 4×2 | Legender 2.7AT 4×2 |
|---|---|---|
| Mâm/lốp | 17″, 265/65R17 | 18″, 265/60R18 |
| Ghế | Nỉ | Da |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Điện 8 hướng |
| Ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | Điện 8 hướng |
| Màn hình | 7 inch | 9 inch |
| Âm thanh | 6 loa | 11 loa JBL |
| Camera | Camera lùi | Camera 360 |
| BSM/RCTA | Không | Có |
| Cốp điện | Không | Có |
| Dẫn động | RWD | RWD |
| Trang bị Toyota Fortuner | Legender 2.7AT 4×4 | Khác Legender 4×2 |
|---|---|---|
| Dẫn động | 4WD bán thời gian | Có hệ thống gài cầu |
| Mâm/lốp | 18″, 265/60R18 | Tương đương |
| Camera | 360 | Tương đương |
| JBL | 11 loa | Tương đương |
| Cốp điện | Có | Tương đương |
| Khóa vi sai cầu sau | Có | Bổ sung |
| A-TRC | Có | Bổ sung |
| Hỗ trợ xuống dốc DAC | Có | Bổ sung |
Các khác biệt trên được đối chiếu trực tiếp từ bảng thông số kỹ thuật trong catalogue hiện hành.
Toyota Fortuner 2026 sử dụng cụm đèn LED kết hợp đèn chiếu sáng ban ngày LED. Các phiên bản Legender có thiết kế cản trước và cụm đèn mang phong cách thể thao, sắc nét hơn bản tiêu chuẩn.
Nếu ưu tiên diện mạo đơn giản, khỏe khoắn, Fortuner 2.7AT 4×2 đáp ứng tốt. Hai bản Legender tạo cảm giác hiện đại hơn nhờ các chi tiết ngoại thất riêng và cách phối màu thể thao.

Thân xe duy trì tỷ lệ đặc trưng của SUV khung gầm cao, với khoảng sáng 279 mm. Gương chiếu hậu có chỉnh điện, gập điện và tích hợp báo rẽ.
Khác biệt dễ nhận thấy nhất nằm ở bộ bánh xe:

Bản tiêu chuẩn sử dụng mâm 17 inch; hai phiên bản Legender nâng lên mâm hợp kim 18 inch. Đây là một trong những khác biệt ngoại hình dễ nhận biết nhất giữa Fortuner tiêu chuẩn và Fortuner Legender.

Cả ba phiên bản sử dụng cụm đèn hậu LED. Điểm khác biệt quan trọng nằm ở cửa khoang hành lý: Fortuner 2.7AT 4×2 sử dụng cốp mở cơ, trong khi hai bản Legender được trang bị cốp điện, thuận tiện hơn khi sử dụng hàng ngày.

Vô lăng ba chấu tích hợp các phím điều khiển chức năng, hỗ trợ người lái thao tác nhanh với hệ thống âm thanh và màn hình thông tin. Cách bố trí thiên về tính thực dụng, dễ làm quen khi chuyển từ sedan hoặc MPV sang SUV.

Điểm phân cấp rõ nhất nằm ở hai bản Legender với màn hình 9 inch, 11 loa JBL, camera 360, gương chiếu hậu trong chống chói tự động và cốp điện.
Các phiên bản vẫn duy trì điều hòa hai vùng, cửa gió phía sau, hộp làm mát và các kết nối phục vụ nhu cầu sử dụng hàng ngày.

Hàng ghế thứ hai có khả năng gập 60:40, hỗ trợ thao tác tiếp cận hàng ghế cuối. Hàng ghế thứ ba chia 50:50 và gập sang hai bên.
Cách bố trí này giúp Fortuner chuyển đổi linh hoạt giữa nhu cầu chở đủ 7 người và tăng không gian hành lý.

Khi sử dụng đủ ba hàng ghế, khoang hành lý phù hợp với nhu cầu cơ bản. Khi cần chở đồ lớn, hàng ghế thứ ba có thể gập 50:50 sang hai bên để mở rộng không gian.
Hai bản Legender thuận tiện hơn nhờ cửa cốp điều khiển điện; bản 2.7AT 4×2 sử dụng cửa cốp cơ.

Fortuner hiện có các hệ thống ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử VSC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, kiểm soát lực kéo và 7 túi khí.
Khác biệt giữa các phiên bản tập trung ở nhóm hỗ trợ quan sát:
Đối chiếu phiên bản 4×4 có mức giá gần nhau: Fortuner Legender 4×4 giá từ 1,395 tỷ đồng; Everest Platinum 2.0L 4×4 hiện có giá 1,440 tỷ đồng.
| Tiêu chí | Toyota Fortuner 2026 Legender 4×4 | Ford Everest Platinum 4×4 |
|---|---|---|
| Giá | 1,395 tỷ | 1,440 tỷ |
| Động cơ | Xăng 2.7L | Diesel Turbo 2.0L |
| Công suất | 164 PS | 170 PS |
| Mô-men xoắn | 245 Nm | 405 Nm |
| Hộp số | 6AT | 10AT |
| Dẫn động | 4WD bán thời gian | 4×4 |
| Khoảng sáng gầm | 279 mm | 228 mm |
Thông số Everest được đối chiếu từ cấu hình Platinum 4×4 hiện hành.
| Tiêu chí | Fortuner Legender 4×4 | Isuzu mu-X Premium 4×4 |
|---|---|---|
| Giá | 1,395 tỷ | 1,302 tỷ |
| Động cơ | Xăng 2.7L | Diesel Turbo 1.9L |
| Công suất | 164 PS | 150 PS |
| Mô-men xoắn | 245 Nm | 350 Nm |
| Hộp số | 6AT | 6AT |
| Khoảng sáng gầm | 279 mm | 235 mm |
| Số chỗ | 7 | 7 |
mu-X Premium 4×4 hiện có giá 1,302 tỷ đồng, động cơ diesel 1.9L đạt 150 PS và 350 Nm, đồng thời trang bị nhóm hỗ trợ lái ADAS.
| Tiêu chí | Fortuner Legender 4×4 | Pajero Sport Premium 4×4 |
|---|---|---|
| Giá tham khảo | 1,395 tỷ | 1,310 tỷ |
| Động cơ | Xăng 2.7L | Xăng V6 3.0L |
| Công suất | 164 PS | 210 PS |
| Mô-men xoắn | 245 Nm | 279 Nm |
| Hộp số | 6AT | 8AT |
| Khoảng sáng gầm | 279 mm | 218 mm |
Cần lưu ý cấu hình Pajero Sport xăng 4×4 hiện được niêm yết cho khách hàng dự án, vì vậy không nên xem mức giá trên là giá bán lẻ phổ thông để so sánh trực tiếp.

Danh mục hiện hành có 3 phiên bản: Fortuner 2.7AT 4×2, Fortuner Legender 2.7AT 4×2 và Fortuner Legender 2.7AT 4×4. Cả ba đều là xe xăng 2.7L, số tự động 6 cấp và 7 chỗ.
Toyota Fortuner 2026 2.7AT 4×2 có giá từ 1,155 tỷ đồng, chưa tính chi phí lăn bánh và các ưu đãi.
Legender 4×4 bổ sung hệ dẫn động hai cầu bán thời gian, gài cầu điện, khóa vi sai cầu sau, A-TRC và DAC. Các tiện nghi chính như mâm 18 inch, màn hình 9 inch, JBL, camera 360, BSM/RCTA và cốp điện tương đồng giữa hai bản Legender.
Theo thông số công bố của ba phiên bản 2.7L, mức tiêu hao khoảng 9,3 lít/100 km ngoài đô thị, 11,2 lít/100 km kết hợp và 14,5 lít/100 km trong đô thị.
Hai phiên bản Toyota Fortuner 2026 Legender 2.7AT 4×2 và 4×4 có camera toàn cảnh 360. Bản Fortuner 2.7AT 4×2 sử dụng camera lùi.
Có thể tham khảo phương án vay 80% giá trị xe với thời hạn 84 tháng. Số tiền trả trước tương ứng khoảng 231-279 triệu đồng tùy phiên bản, chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Điều kiện vay và lãi suất thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng.