4.415.000.000 ₫
825.000.000 ₫
638.000.000 ₫
558.000.000 ₫
510.000.000 ₫
650.000.000 ₫
820.000.000 ₫
1.155.000.000 ₫
1.198.000.000 ₫
360.000.000 ₫
632.000.000 ₫
Cập nhật bảng giá Toyota tháng 09/2026 theo từng dòng xe, phiên bản và màu ngoại thất. Nội dung tập trung vào giá niêm yết, mức chênh màu đặc biệt và các thông tin cần thiết để khách hàng dễ so sánh trước khi lựa chọn xe.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá niêm yết (vnđ) |
|---|---|---|
| Toyota Wigo | Wigo G | 405.000.000 |
| Toyota Vios | Vios 1.5E MT | 458.000.000 |
| Vios 1.5E CVT | 488.000.000 | |
| Vios 1.5G CVT | 545.000.000 | |
| Toyota Camry | Camry HEV Premium | 1.320.000.000 |
| Camry HEV Luxury | 1.460.000.000 | |
| Toyota Yaris Cross | Yaris Cross | 650.000.000 |
| Yaris Cross HEV | 728.000.000 | |
| Toyota Corolla Cross | Corolla Cross 1.8V | 820.000.000 |
| Corolla Cross HEV | 865.000.000 | |
| Toyota Raize | Raize | 510.000.000 |
| Toyota Avanza Premio | Avanza Premio MT | 55.000.000 |
| Avanza Premio CVT | 598.000.000 | |
| Toyota Veloz Cross | Veloz Cross CVT | 638.000.000 |
| Veloz Cross CVT Top | 660.000.000 | |
| Toyota Innova Cross | Innova Cross 2.0G | 730.000.000 |
| Innova Cross 2.0V | 825.000.000 | |
| Innova Cross 2.0HEV | 960.000.000 | |
| Toyota Fortuner | Fortuner 2.7AT 4×2 | 1.155.000.000 |
| Fortuner Legender 2.7AT 4×2 | 1.290.000.000 | |
| Fortuner Legender 2.7AT 4×4 | 1.395.000.000 | |
| Toyota Land Cruiser FJ | Land Cruiser FJ | 1.198.000.000 |
| Toyota Land Cruiser Prado | Land Cruiser Prado | 3.480.000.000 |
| Toyota Land Cruiser | Land Cruiser 300 | 4.580.000.000 |
| Land Cruiser HEV | 4.710.000.000 | |
| Toyota Alphard | Alphard HEV | 4.415.000.000 |
| Toyota Hilux | Hilux Standard 2.8 4×2 MT | 632.000.000 |
| Hilux Pro 2.8 4×2 AT | 706.000.000 | |
| Hilux Trailhunter 2.8 4×4 AT | 903.000.000 |
Chưa bao gồm các ưu đãi.

Một số phiên bản Toyota có mức giá khác nhau tùy màu ngoại thất. Màu trắng ngọc trai, màu đỏ hoặc phối 2 tông thường có giá cao hơn màu tiêu chuẩn.
| Phiên bản | Màu tiêu chuẩn | Màu đặc biệt |
|---|---|---|
| Toyota Yaris Cross | 650 triệu | Trắng ngọc trai 658 triệu / 2 tông 662 triệu |
| Toyota Yaris Cross HEV | 728 triệu | Trắng ngọc trai 736 triệu / 2 tông 740 triệu |
| Toyota Raize | 510 triệu | Trắng ngọc trai 518 triệu / 2 tông 522 triệu |
| Toyota Corolla Cross 1.8V | 820 triệu | Trắng ngọc trai / Đỏ 828 triệu |
| Toyota Corolla Cross HEV | 865 triệu | Trắng ngọc trai / Đỏ 873 triệu |
| Toyota Vios 1.5E MT | 458 triệu | Trắng ngọc trai 466 triệu |
| Toyota Vios 1.5E CVT | 488 triệu | Trắng ngọc trai 496 triệu |
| Toyota Vios 1.5G CVT | 545 triệu | Trắng ngọc trai 553 triệu |
| Toyota Innova Cross 2.0G | 730 triệu | Trắng ngọc trai 738 triệu |
| Toyota Innova Cross 2.0V | 825 triệu | Trắng ngọc trai 833 triệu |
| Toyota Innova Cross 2.0HEV | 960 triệu | Trắng ngọc trai 968 triệu |
| Toyota Veloz Cross CVT | 638 triệu | Trắng ngọc trai 646 triệu |
| Toyota Veloz Cross CVT Top | 660 triệu | Trắng ngọc trai 668 triệu |
| Toyota Fortuner 2.7AT 4×2 | 1.155 triệu | Trắng ngọc trai 1.163 triệu |
| Toyota Fortuner Legender 2.7AT 4×2 | 1.290 triệu | Trắng ngọc trai 1.298 triệu / Trắng nóc đen 1.302 triệu |
| Toyota Fortuner Legender 2.7AT 4×4 | 1.395 triệu | Trắng ngọc trai 1.403 triệu / Trắng nóc đen 1.407 triệu |
| Toyota Hilux Standard 2.8 4×2 MT | 632 triệu | Trắng ngọc trai 640 triệu |
| Toyota Hilux Pro 2.8 4×2 AT | 706 triệu | Trắng ngọc trai 714 triệu |
| Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4×4 AT | 903 triệu | Trắng ngọc trai 911 triệu |
| Toyota Land Cruiser Prado | 3.480 triệu | Trắng ngọc trai 3.500 triệu |
| Toyota Land Cruiser 300 | 4.580 triệu | Trắng ngọc trai 4.600 triệu |
| Toyota Alphard HEV | 4.415 triệu | Trắng ngọc trai / Nâu ánh vàng 4.435 triệu |
Chưa bao gồm các ưu đãi.

Phần lớn các dòng Toyota phổ thông có mức chênh khoảng 8 triệu đồng khi chọn màu trắng ngọc trai.
Một số mẫu có tùy chọn phối 2 tông với mức chênh khoảng 12 triệu đồng, tiêu biểu như:
Với các dòng xe cao cấp như Land Cruiser Prado, Land Cruiser 300 và Alphard HEV, mức chênh màu đặc biệt có thể khoảng 20 triệu đồng.
Phù hợp nhu cầu đi lại hàng ngày, di chuyển đô thị và sử dụng cá nhân.
Dải sản phẩm trải rộng từ SUV đô thị đến SUV cỡ lớn, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng và điều kiện vận hành khác nhau.
Tập trung vào không gian sử dụng, khả năng chở nhiều người và tính linh hoạt cho gia đình hoặc doanh nghiệp.
Phù hợp nhu cầu cá nhân, công việc và di chuyển trên nhiều điều kiện địa hình.

Giá niêm yết chưa phải là giá xe hoàn tất thủ tục đăng ký. Khi tính giá lăn bánh, khách hàng cần cộng thêm các khoản như:
Mức chi phí có thể khác nhau tùy khu vực đăng ký.
Khi lựa chọn xe Toyota, nên ưu tiên 4 yếu tố chính:
Nếu sử dụng chủ yếu trong đô thị, Wigo, Vios, Raize hoặc Yaris Cross là những lựa chọn đáng tham khảo.
Nếu cần không gian rộng cho gia đình, có thể cân nhắc Veloz Cross, Innova Cross hoặc Alphard.
Nếu ưu tiên SUV mạnh mẽ và khả năng vận hành đa địa hình, Fortuner, Land Cruiser FJ, Prado hoặc Land Cruiser là nhóm xe phù hợp để so sánh.