4.415.000.000 ₫
825.000.000 ₫
638.000.000 ₫
558.000.000 ₫
510.000.000 ₫
650.000.000 ₫
820.000.000 ₫
1.155.000.000 ₫
1.198.000.000 ₫
360.000.000 ₫
632.000.000 ₫
Toyota Hilux 2026 tại Việt Nam có 3 phiên bản gồm Hilux Standard 2.8 4×2 MT, Hilux Pro 2.8 4×2 AT và Hilux Trailhunter 2.8 4×4 AT, giá từ 632 triệu đồng.
Cả 3 phiên bản đều sử dụng động cơ diesel 2.8L 1GD-FTV, 5 chỗ và nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Trailhunter là phiên bản cao nhất với dẫn động 4×4, khóa vi sai cầu sau, Multi-Terrain Select, Toyota Safety Sense và camera 360 độ.

| Phiên bản Toyota Hilux 2026 | Màu thường | Trắng ngọc trai |
|---|---|---|
| Hilux Standard 2.8 4×2 MT | 632.000.000 | 640.000.000 |
| Hilux Pro 2.8 4×2 AT | 706.000.000 | 714.000.000 |
| Hilux Trailhunter 2.8 4×4 AT | 903.000.000 | 911.000.000 |
Chưa bao gồm các ưu đãi.
Toyota Hilux giá từ 632 triệu đồng; màu Trắng ngọc trai cao hơn 8 triệu đồng so với các màu thông thường.
| Phiên bản | Hà Nội | TP.HCM |
|---|---|---|
| Hilux Standard | 730.210.700 | 717.570.700 |
| Hilux Pro | 813.090.700 | 798.970.700 |
| Hilux Trailhunter | 1.033.730.700 | 1.015.670.700 |
Mức trên áp dụng tham khảo cho các màu thông thường.

| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo |
|---|---|---|
| Hilux Standard | 632.000.000 | 697.570.700 |
| Hilux Pro | 706.000.000 | 778.970.700 |
| Hilux Trailhunter | 903.000.000 | 995.670.700 |
Giá lăn bánh thực tế có thể thay đổi theo địa phương đăng ký, màu xe, bảo hiểm, phụ kiện và chính sách tại thời điểm mua.
Khách hàng có thể tham khảo phương án trả trước 20% giá xe, vay 80% và thanh toán trong 84 tháng tương đương 7 năm.
| Phiên bản | Trả trước 20% | Khoản vay 80% |
|---|---|---|
| Hilux Standard | 126,4 triệu | 505,6 triệu |
| Hilux Pro | 141,2 triệu | 564,8 triệu |
| Hilux Trailhunter | 180,6 triệu | 722,4 triệu |
| Phiên bản | Thời gian vay | Tiền gốc bình quân/tháng |
|---|---|---|
| Hilux Standard | 84 tháng | Khoảng 6,02 triệu |
| Hilux Pro | 84 tháng | Khoảng 6,72 triệu |
| Hilux Trailhunter | 84 tháng | Khoảng 8,60 triệu |
Số tiền trên được tính theo giá niêm yết màu thường, chưa bao gồm chi phí lăn bánh và tiền lãi. Khoản thanh toán thực tế mỗi tháng sẽ gồm gốc + lãi và phụ thuộc ngân hàng, lãi suất cũng như hồ sơ tín dụng của khách hàng.

| Trang bị | Hilux Standard | Hilux Pro |
|---|---|---|
| Giá | 632 triệu | 706 triệu |
| Động cơ | Diesel 2.8L | Diesel 2.8L |
| Mô-men xoắn | 420 Nm | 500 Nm |
| Hộp số | 6MT | 6AT |
| Dẫn động | Cầu sau | Cầu sau |
| Mâm | Thép 17 inch | Hợp kim 17 inch |
| Màn hình | 9 inch | 9 inch |
| Số loa | 4 | 8 |
| Sạc không dây | Không | Có |
Hilux Pro khác Standard chủ yếu ở hộp số tự động, mô-men xoắn 500 Nm, mâm hợp kim và các tiện nghi bổ sung.
| Trang bị | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
|---|---|---|
| Giá | 706 triệu | 903 triệu |
| Dẫn động | 4×2 | 4×4 |
| Mâm | 17 inch | 18 inch |
| Ghế | Nỉ | Da |
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng |
| Màn hình | 9 inch | 12,3 inch |
| Điều hòa | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng |
| Camera | Camera lùi | Camera 360 |
| Toyota Safety Sense | Không | Có |
Trailhunter tập trung vào dẫn động 4×4, khả năng địa hình, an toàn chủ động và tiện nghi cao hơn.
Các trang bị và thông số chính của Toyota Hilux 2026 gồm:

| Phiên bản | Hộp số | Công suất / mô-men xoắn |
|---|---|---|
| Hilux Standard | 6MT | 201 mã lực / 420 Nm |
| Hilux Pro | 6AT | 201 mã lực / 500 Nm |
| Hilux Trailhunter | 6AT | 201 mã lực / 500 Nm |
Cả 3 phiên bản sử dụng động cơ diesel tăng áp 1GD-FTV, 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 2.755 cc.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ | 5 |
| Chiều dài | 5.320 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.085 mm |
| Khoảng sáng gầm | 312 mm |
| Bán kính quay vòng | 6,3 m |
| Bình nhiên liệu | 80 lít |
Toyota Hilux chiều rộng bản Pro ở mức 1.885 mm; kích thước có thể khác theo cấu hình và chi tiết ngoại thất của từng phiên bản.

Toyota Hilux thế hệ mới sử dụng thiết kế Cyber Sumo, kết hợp kiểu dáng vuông vức đặc trưng của bán tải với các chi tiết LED và mâm xe mới.
Đầu xe có lưới tản nhiệt và cản trước kích thước lớn, cụm đèn được bố trí cao và kéo ngang theo thân xe.
Sự khác biệt giữa các phiên bản:

Hilux sử dụng cabin kép 4 cửa, chiều dài hơn 5,3 m và khoảng sáng gầm 312 mm.
Sự khác biệt giữa các phiên bản:

Sự khác biệt giữa các phiên bản:

Đuôi xe được thiết kế lại với cụm đèn hậu và cản sau mới. Thùng hàng phía sau tiếp tục là khu vực phục vụ chở hàng hóa, dụng cụ, hành lý và thiết bị cho công việc hoặc dã ngoại.
Khoang lái Hilux được phát triển theo triết lý Robust Simplicity, tập trung vào cách bố trí dễ sử dụng và độ bền trong quá trình vận hành.

Sự khác biệt giữa các phiên bản:

Sự khác biệt giữa các phiên bản:


Sự khác biệt giữa các phiên bản:

Hilux Pro bổ sung nhiều trang bị sử dụng hàng ngày như đồng hồ TFT 7 inch, sạc không dây, camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe.
Trailhunter có thêm màn hình 12,3 inch, kết nối điện thoại không dây, điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió phía sau, hộp làm mát và camera 360 độ.

Toyota Hilux 2026 sử dụng động cơ diesel tăng áp 2.8L 1GD-FTV trên toàn bộ dải sản phẩm.
Sự khác biệt giữa các phiên bản:
Hilux Trailhunter được trang bị:

Toyota Hilux có các hệ thống an toàn nền tảng gồm ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Trailhunter bổ sung:
Toyota Hilux 2026 có các màu ngoại thất:
Trong đó, Trắng ngọc trai có giá cao hơn 8 triệu đồng so với các màu thông thường.

Hilux Trailhunter và Ranger Wildtrak 2.0L đều là các phiên bản bán tải 4×4 số tự động hướng đến nhu cầu sử dụng cá nhân và địa hình.
| Thông số | Hilux Trailhunter | Ranger Wildtrak 2.0 |
|---|---|---|
| Động cơ | Diesel 2.8L | Diesel Turbo 2.0L |
| Công suất | 201 mã lực | 170 PS |
| Mô-men xoắn | 500 Nm | 405 Nm |
| Hộp số | 6AT | 10AT |
Ford Việt Nam hiện công bố Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT giá từ 949 triệu đồng, động cơ 170 PS và mô-men xoắn 405 Nm.
| Trang bị | Hilux Trailhunter | Ranger Wildtrak 2.0 |
|---|---|---|
| Giá | 903 triệu | 949 triệu |
| Camera 360 | Có | Có |
| Màn hình | 12,3 inch | 12 inch |
| Mâm | 18 inch | 18 inch |
| ADAS | Toyota Safety Sense | Ford Co-Pilot360 |
Ranger Wildtrak có hộp số 10 cấp và 6 chế độ lái; Hilux Trailhunter sử dụng động cơ 2.8L, Multi-Terrain Select và mô-men xoắn 500 Nm.

| Thông số | Hilux Trailhunter | Triton Athlete |
|---|---|---|
| Động cơ | Diesel 2.8L | Bi-Turbo Diesel 2.4L |
| Công suất | 201 mã lực | 204 PS |
| Mô-men xoắn | 500 Nm | 470 Nm |
| Hộp số | 6AT | 6AT |
Triton Athlete sử dụng động cơ Bi-Turbo 2.4L, công suất 204 PS và mô-men xoắn 470 Nm. Giá tham khảo hiện tại của bản Athlete 4WD AT là 924 triệu đồng.
| Trang bị | Hilux Trailhunter | Triton Athlete |
|---|---|---|
| Dẫn động | 4×4 bán thời gian | Super Select 4WD-II |
| Khóa vi sai sau | Có | Có |
| Hỗ trợ địa hình | Multi-Terrain Select | 7 chế độ lái |
Hai xe sử dụng cách tiếp cận khác nhau cho hệ thống 4WD: Hilux dùng Multi-Terrain Select, trong khi Triton Athlete sử dụng Super Select 4WD-II và 7 chế độ lái.
Toyota Hilux 2026 có 3 cấu hình được phân tách rõ theo nhu cầu.
Hilux Standard 2.8 4×2 MT có giá thấp nhất, sử dụng số sàn và cầu sau, phù hợp với nhu cầu công việc và vận chuyển.
Hilux Pro 2.8 4×2 AT chuyển sang hộp số tự động, mô-men xoắn 500 Nm và bổ sung nhiều tiện nghi, phù hợp với người cần xe cho cả công việc và đi lại hàng ngày.
Hilux Trailhunter 2.8 4×4 AT có dẫn động 4×4, khóa vi sai cầu sau, Multi-Terrain Select, Toyota Safety Sense, camera 360 độ và nội thất nhiều trang bị hơn.

Toyota Hilux 2026 có giá từ 632 triệu đồng cho Standard, 706 triệu đồng cho Pro và 903 triệu đồng cho Trailhunter. Trắng ngọc trai cộng thêm 8 triệu đồng.
Toyota Hilux 2026 có 3 phiên bản: Standard 2.8 4×2 MT, Pro 2.8 4×2 AT và Trailhunter 2.8 4×4 AT.
Không. Các phiên bản Hilux 2026 hiện bán chính hãng tại Việt Nam đều sử dụng động cơ diesel 2.8L.
Có. Hilux Trailhunter 2.8 4×4 AT sử dụng dẫn động 2 cầu bán thời gian và gài cầu điện tử.
Có trên phiên bản Hilux Trailhunter cùng camera 360 độ, BSM, RCTA, TPMS và nhiều hệ thống hỗ trợ lái khác.
Nếu trả trước 20% và vay 80% giá niêm yết trong 84 tháng, tiền gốc bình quân khoảng:
Số tiền trên chưa bao gồm lãi vay.
Toyota Hilux 2026 có giá từ 632 triệu đồng, sử dụng động cơ diesel 2.8L trên toàn bộ 3 phiên bản.
Standard hướng đến nhu cầu công việc với số sàn và cầu sau. Pro bổ sung hộp số tự động và nhiều tiện nghi hơn. Trailhunter là lựa chọn 4×4 với mô-men xoắn 500 Nm, Multi-Terrain Select, khóa vi sai cầu sau, Toyota Safety Sense và camera 360 độ.
Việc chia thành 3 cấu hình giúp Toyota Hilux đáp ứng từ nhu cầu vận chuyển, đi làm hàng ngày đến đường dài, dã ngoại và địa hình.